

Cầu nâng ôtô 2 trụ thủy lực.Xuất xứ : Thượng Hải -Trung Quốc Hãng SX : FLYING Model : T4. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất nâng : 4000 kg - Chiều cao nâng : 1900 mm - Chiều rộng tổng : 3420 mm. - Công suất motor : 3HP/380V |
Cầu nâng ôtô 2 trụ thủy lựcXuất xứ : Thượng Hải -Trung Quốc Hãng SX : FLYING Model : S4D-2. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất nâng : 4000 kg - Chiều cao nâng : 1800 mm - Chiều cao tổng : 3740mm - Chiều rộng tổng : 3420 mm. - Công suất motor : 3HP/380V |
Cầu nâng ôtô 2 trụ thủy lực.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Fanbao Model : QY Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất nâng : 4000 kg - Chiều cao nâng : 1800 mm - Chiều rộng tổng : 3420 mm. - Công suất motor : 3HP/380V |
Cầu nâng ôtô 4 trụ thủy lực.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : GAOCHANG Model : GC- 4.0F4. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất nâng : 4000 kg - Chiều cao nâng : 1800 mm - Chiều cao tổng : 2220mm - Chiều rộng tổng : 3342 mm - Chiều dài tổng : 5853 mm - Chiều dài bàn nâng : 4660 mm - Công suất motor : 3HP/380V Thiết bị đồng bộ gồm + Hệ thống kiểm tra dơ ngang. + Bộ đĩa kiểm tra góc quay. + 01 Kích phụ nâng gầm công suất 2 tấn |
Cầu nâng ôtô căt kéo thủy lực.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Gaochang Model : GC- 3.0S. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất nâng : 3000kg - Chiều cao nâng : 1800 mm - Chiều rộng bàn nâng : 580mm - Chiều dài bàn nâng : 1580 mm. - Công suất motor : 3HP/380V - Điện điều khiển : 24V |
Phòng sơn sấy ô tô.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : YOKI Model : YK 200 FA. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Kích thước phủ bì : 7x5,4x3,4m - Kích thước trong lòng : 6,9x3,9x2,7m - Kích thước cửa chính : 3x 2,6 m - Lò đốt dầu diesel : RELLO - Nhiệt độ làm việc max: 800 C - Công suất motor cấp : 4 kw x 2 cái - Công suất motor hút : 4 kw x 1 cái - Bộ đèn trần : 24 bóng x36W - Bộ đèn tường : 16 bóng x36W + Hệ thống sàn chịu lực được mạ kẽm đảm bảo chống han rỉ chất lượng cao. + Hệ thống bảo vệ 2 cấp cho hệ thống gia nhiệt bảo đảm an toàn khi vận hành. + Dây quấn motor bằng đồng đây là điểm khác biệt so với các phòng sơn thông thường khác có trên thị trường + Được ngành sửa chữa ôtô bình chọn là sản phẩm có thương hiệu. |
Đèn sấy cục bộ 1 bóng.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX: Feiying Model : 1MB. - Công suất : 1000 W - Khả năng thay đổi chiều cao tùy ý. - Bánh xe di chuyển kèm khóa hãm. - Đồng hồ cài đặt thời gian độc lập từng bóng riêng biết |
Đèn sấy cục bộ 2 bóng.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX: Feiying Model : 2MB. - Công suất : 2000 W - Khả năng thay đổi chiều cao tùy ý. - Bánh xe di chuyển kèm khóa hãm. - Đồng hồ cài đặt thời gian độc lập từng bóng riêng biết |
Đèn sấy cục bộ 3 bóng.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX: Feiying Model : 3MB. - Công suất : 3000 W - Khả năng thay đổi nhiệt độ: 40-750C - Vùng sấy lớn nhất : 100x120 cm. - Thay đổi chiều cao, góc quay đa hướng. - Bánh xe di chuyển kèm khóa hãm. - Đồng hồ cài đặt thời gian độc lập từng bóng riêng biết |
Máy hàn rút tôn sửa chữa bề mặt kim loại.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYING Model : FY8000. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Cường độ dòng hàn : 5400 A. - Điện áp sử dụng : 2pha 380V. - Công suất : 21KVA - Thời gian cài đặt tự động: 0-99 giây - Độ dầy tôn phù hợp : 0,8 – 1,2 mm Hệ thống điều khiển được sử dụng của các hãng nổi tiếng thế giới như OMRON, PANASONIC, DELIXI |
Máy hàn rút tôn sửa chữa bề mặt kim loại.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYING Model : FY-9B. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Cường độ dòng hàn : 5800 A. - Điện áp sử dụng : 1pha 220V. - Công suất : 22KVA - Thời gian cài đặt tự động: 0-99 giây Hệ thống điều khiển được sử dụng của các hãng nổi tiếng thế giới như OMRON, PANASONIC, DELIXI |
Máy hàn rút tôn sửa chữa bề mặt kim loại dạng xách tay.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYING Model : FY-9B. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Cường độ dòng hàn : 5800 A. - Điện áp sử dụng : 1pha 220V. - Công suất : 22KVA - Thời gian cài đặt tự động: 0-99 giây Hệ thống điều khiển được sử dụng của các hãng nổi tiếng thế giới như OMRON, PANASONIC, DELIXI(Không kèm xe đẩy) |
|
Máy hàn MIG chuyên dụng làm vỏ và satsi xe ôtô. Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYING Model : FY-9B. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Điện áp sử dụng : 1pha 220V. - Dải dòng hàn : 35 -200 A - Đường kính dây hàn : 0,8-1mm - Dải điệp áp điều chỉnh : 6 dải - Khả năng cách điện : F - Trọng lượng : 72kg Tính năng kỹ thuật. - Hàn điểm và hàn liên tục - Điều chỉnh tốc đọ dây ra tự động - Điều chỉnh thời gian tự ngắt cho chế độ hàn điểm - Khả năng hàn nối, hàn kết cấu cho đường hàn đẹp-mịn, giữ được bề mặt sơn không bị cháy trong phạm vi nhỏ, kết hợp khí CO2bảo vệ cho đường hàn không bị heon rỉ |
|
Máy hàn MIG chuyên dụng hàn ống nhôm và các chất liệu nhôm. Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYING Model : FY-200. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Điện áp sử dụng : 1pha 220V. - Dải dòng hàn : 35 -200 A - Đường kính dây hàn : 1-1,2mm - Dải điệp áp điều chỉnh : 10 dải - Khả năng cách điện : F - Trọng lượng : 80kg |
Thiết bị hứng và hút dầu thải.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : HPMM Model : 3297. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Thể tích bình chứa : 80 lít. - Thể tích bình thủy tinh : 10 lít. + Bộ ống hút tiêu chuẩn + Đồng hồ báo áp suất. + Van an toàn |
Thiết bị hứng và hút dầu thải.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : HPMM Model : 2097. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Thể tích bình chứa : 80 lít. - Thể tích bình thủy tinh : 10 lít. + Bộ ống hút tiêu chuẩn + Đồng hồ báo áp suất. + Van an toàn |
Máy cân bằng lốp ô tôXuất xứ : Trung Quốc Model : SUNRISE. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Điện áp sử dụng : 220V. - Đường kính lốp cho phép : 1100 mm - Công suất motor : 1.1 kw
|
Máy ra vào lốp ô tô.Xuất xứ : Trung Quốc Model : LD 900. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Điện áp sử dụng : 220V. - Đường kính larăng : 10 – 21 ink - Đường kính lốp cho phép : 1040 mm - Công suất motor : 1.1 kw |
Máy nạp ác qui khởi động đề.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYNG Model : 1400 Thông số kỹ thuật cơ bản. - Điện áp sử dụng : 220 V. - Dòng khởi động : 1250A - Dòng nạp : 6 cấp - Điện áp sử dụng : 12/24VDC |
Máy nạp ác qui khởi động đề.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : FEIYNG Model : 1600 Thông số kỹ thuật cơ bản. - Điện áp sử dụng : 220 V. - Dòng khởi động : 1500A - Dòng nạp : 6 cấp - Điện áp sử dụng : 12/24VDC |
Súng vặn bulong 3/4 inch.Xuất xứ : Nhật Bản Hãng SX : SP Model : SP 1156TR. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Tốc độ : 4600v/p - Lực vặn max : 1290Nm - Khả năng xiết bu long : 25 mm - áp suất khí : 8 kg/cm2 |
Súng vặn bulong 1/2 inch loại 2 búa.Xuất xứ : Nhật Bản Hãng SX : SP Model : 2140EX. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Tốc độ : 6300v/p - Lực vặn max : 570Nm - Khả năng xiết bu long : 16 mm - áp suất khí : 8 kg/cm2 |
Súng vặn bulong ngang 1/2 inch.Xuất xứ : Nhật Bản Hãng SX : SP Model : 1133-2. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Tốc độ : 160v/p - Khả năng siết bulong : 10mm- Lực siết : 13-91 Nm. |
Khoan đứng (khoan bàn).Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Q&S Thông số kỹ thuật cơ bản. - Đường kính mũi khoan max : 16mm- Điện áp : 220V - Chiều cao tổng : 700 mm - Khoảng cách dịch chuyển : 300mm |
Xe đựng đồ 7 ngăn.Xuất xứ : Việt nam Hãng SX : HP Model : HP-07 - Kích thước (DxRxC) : 70 x 45 x 90 cm - Vỏ tủ sơn tĩnh điện - Khóa liên hợp 7 ngăn. |
Tủ đồ nghề 227 chi tiết.Xuất xứ : Đài Loan Hãng SX : Toptul Model : GCAJ 0001 Chi tiết gồm có. - Bộ cle-choong đảo chiều từ 8-19. - Bộ cle-choong từ 6-24. - Bộ cle từ 6-24. - Bộ choong từ 8-22. - Bộ khẩu to kèm tay vặn đảo chiều, khớp nối… - Bộ khẩu nhỏ dài. - Bộ khẩu nhỏ ngắn. - Bộ tuốc lơvit. - Bộ kìm tháo mở phanh. - Bộ kìm các loại. - Thước, dũa, búa, đột….. |
Cuộn dây hơi treo tường.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Verland Model : GQ 120 Thông số kỹ thuật cơ bản. - áp suất làm việc : 8 bar. - Đường kính dây : 8/12 mm - Chiều dài dây : 12 m |
Cuộn dây đèn treo tường.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Verland Model : GD 230 Thông số kỹ thuật cơ bản. - Dòng chịu tải : 10A/60W. - Điện áp sử dụng : 220 V - Chiều dài dây : 15 m |
Thiết bị làm sạch hệ thống buồng đốt động cơ xăng.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : GREENS Model : DF 888R Thông số kỹ thuật cơ bản. - áp suất bơm max : 100psi - Điện áp sử dụng : 220 V. - Trọng lượng : 40 kg. + Bộ đầu nối tiêu chuẩn. + Đồng hồ đặ thời gian. + Đồng hồ hiển thị áp suất bơm + Hệ thống điều chỉnh áp suất bơm |
Thiết bị bơm dầu bằng tay.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Crodis |
|
Bình tích khí. Xuất xứ : Việt Nam Thông số kỹ thuật cơ bản. - Bình chứa : 1.000 lít. - Áp suất : 10-12 kg/cm2. - Thiết bị đồng bộ gồm: chân đế, đồng hồ báo áp suất, van an toàn, van xả đáy. |
Bình tạo bọt.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Jie Ba Thông số kỹ thuật cơ bản. - Dung tích bình chứa : 80 lít. - Chất liệu : INOX.- Van an toàn, đồng hồ báo áp suất, dây dẫn đồng bộ kèm theo. |
Máy hút bụi.Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : Jie Ba Model : BF 501 Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất motor : 1200 W - Thể tích bình chứa : 30 lít. - Áp suất chân không : 160 bar - Lưu lượng : 25 lít/s Thiết bị đồng bộ: - Bánh xe di chuyển. - Bình chứa bằng thép không gỉ. - Bộ đầu hút cùng ống cầm tay. |
Máy rửa xe áp suất cao.Xuất xứ : Đài Loan Hãng SX : Dolphin Model : LT 18-20M-5 Thông số kỹ thuật cơ bản. - áp suất nước : 155Bar . - Lưu lượng : 14 lít/phút - Công suất motor : 3 kw / 220V. Thiết bị đồng bộ gồm: - Súng phun kèm dây dẫn |
|
Cầu nâng 1 trụ chuyên dụng rửa xe. Xuất xứ : INDONESIA Hãng SX: SATO Model : SL-40H - Công suất nâng : 4 tấn. - Chiều cao nâng : 1740mm - áp suất khí nén : 5-10kg/cm2. - Dầu thuỷ lực : 170 lÝt - Đường kính xi lanh : 270mm.
|
Máy chà nhám đa năng.Xuất xứ : Nhật Bản Hãng SX : SP Model : SP-3905DF-A5. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Tốc độ : 1000v/p - Độ lệch tâm : 5/6 inch - Đường kính đĩa : 125 mm - Đường kính lỗ hút : 5mm - Số lỗ hút : 6 - Áp suất làm việc : 6.3 Bar Thiết bị đồng bộ. + Ống dây hút bụi. + Túi chứa bụi. |
Máy chà nhám đa năng.Xuất xứ : Nhật Bản Hãng SX : Kawasaki Model : 1320 F-6. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Tốc độ : 1000v/p - Độ lệch tâm : 5/6 inch - Đường kính đĩa : 125 mm - Đường kính lỗ hút : 5mm Thiết bị đồng bộ. + Ống dây hút bụi. + Túi chứa bụi |
Máy chà nhám đa năng dạng quĩ đạo.Xuất xứ : Nhật Bản Hãng SX : Kawasaki Model : KPT – 174 F. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Tốc độ : 1000v/p - Độ lệch tâm : 5/6 inch - Đường kính : 73x145 mm - Đường kính lỗ hút : 5mm Thiết bị đồng bộ. + Ống dây hút bụi. + Túi chứa bụi |
|
Máy nén khí pitong. Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : RITIN Model : RT 0.9/8 Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất motor : 10 HP (7,5kw). - Điện áp sử dụng : 380 V - áp suất khí : 8 bar. - Bình chứa : 300 lít. |
|
Máy nén khí pitong. Xuất xứ : Trung Quốc. Hãng SX : RITIN Model : RT 0.67/8. Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất motor : 7,5 HP (5.5kw). - Điện áp sử dụng : 380 V - áp suất khí : 8 bar. - Bình chứa : 250 lít. |
|
Máy nén khí pitong. Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : RITIN Model : RT 0.48/8 Thông số kỹ thuật cơ bản. - Công suất motor : 5,5 HP (4kw). - Điện áp sử dụng : 380 V - áp suất khí : 8 bar. - Bình chứa : 200 lít. |
|
Máy tạo khí nitơ. Xuất xứ : Trung Quốc Hãng SX : HPMM Model : H1560 Thông số kỹ thuật cơ bản. - áp suất khí vào : 8-10 bar - áp suất khí ra : 8 bar - Độ tinh khiết : 98% Màn hình hiển thị độ tinh khiết của khí Nitơ Hệ thống bơm, hút chân không. |
|
Máy nạp gas điều hòa chuyên dụng cho gas R134a. Xuất xứ : TRUNG QUỐC. Hãng SX : HPMM Model : HM12 Thông số kỹ thuật: - Điện áp sử dụng : 220 V - Áp suất chân không : 0.5 bar - Lưu lượng hút chân không: 70 lít /phút - Tốc độ thu hồi : 400 g/phút - Tốc độ nạp : 900 g/phút Tính năng kỹ thuật
|